Lọc tín hiệu
AMP

AMP

Armephaco
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBMDBT
14.500
+0,69%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+296.1%+119.1%2 / 3+67.0%+0.24 pp+0.38 pp+3.6%3.3025.08577+67,0%3,8+296,1%25.0843.10−41,8%
Điểm1212812880-412
Chú thích định giá:Giá: 14.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 578,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng577Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng577Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,80Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng11,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.851Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.851Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng325Q2/26

10.Định giá

Lần · %25,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %292Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
296%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
119%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26