Lọc tín hiệu

DAN

Dược Danapha
Dược phẩmOTC
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDBDDBMDBT
25.000
+9,65%
2026-08-27

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+368.1%+257.6%3 / 3+23.4%-1.94 pp+14.21 pp+15.2%0.753.97191+23,4%36,9+368,1%3.9711.14−64,4%
Điểm1212121241241212
Chú thích định giá:Giá: 25.000 (giá đóng cửa ngày 2026-08-27)EPS (4 quý): 6.299

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng191Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng191Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng36,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng168Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%55.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng224Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.114Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.114Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,70Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.764Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
368%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
258%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26