Lọc tín hiệu
DBT

DBT

Dược phẩm Bến Tre
Dược phẩmHOSE
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
13.150
−0,38%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+15.5%+158.3%2 / 3-6.4%+0.89 pp+0.86 pp+10.1%1.5910.20228−6,4%9,8+17,0%10.2012.74−19,9%
Điểm01280880-48
Chú thích định giá:Giá: 13.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.289

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng228Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng228Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,54Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng43,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng150Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng882Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần882Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,46Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %434Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
15.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
158%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26