Phân tích cơ bản
37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +15.5% | +158.3% | 2 / 3 | -6.4% | +0.89 pp | +0.86 pp | +10.1% | 1.59 | 10.20 | 228 | −6,4% | 9,8 | +17,0% | 10.20 | 12.74 | −19,9% |
| Điểm | 0 | 12 | 8 | 0 | 8 | 8 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 13.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.289
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng228Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng228Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng9,54Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng43,0Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%38.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng150Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng882Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần882Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng2,46Q2/26
10.Định giá
Lần · %10,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %434Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
15.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
158%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26