Lọc tín hiệu
DBD

DBD

Dược - TB Y tế Bình Định
Dược phẩmHOSE
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBMDBT
46.000
−0,97%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-2.3%-1.7%0 / 3-0.6%-3.29 pp-0.13 pp+16.6%0.1514.98472−0,6%89,2−1,3%14.9816.34−8,3%
Điểm0000044128
Chú thích định giá:Giá: 46.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.070

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng472Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng472Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng89,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng347Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%45.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày19.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng431Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.810Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.810Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng12,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %943Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-2.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26