Lọc tín hiệu
CDP

CDP

Dược phẩm TW Codupha
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCNCDANDBDDBMDBT
10.400
+0,00%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-33.0%+88.0%2 / 3-12.1%+1.85 pp-0.31 pp+14.9%4.825.51695−12,1%7,0−33,0%5.5110.53−47,7%
Điểm01280840-412
Chú thích định giá:Giá: 10.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 1.888

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng695Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng695Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,53Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng37,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.566Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.566Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng49,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %193Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-66.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
76.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26