Lọc tín hiệu
BBS

BBS

Bao bì Xi măng Bút Sơn
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBPCBTGBXHDPCHBDHPBILS
10.400
−9,57%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+58.7%+37.4%2 / 3+12.2%+1.24 pp+0.61 pp+7.5%0.937.65131+12,2%2,7+58,7%7.659.35−18,2%
Điểm888488068
Chú thích định giá:Giá: 10.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 1.360

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng131Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng131Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,72Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng39,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng287Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần287Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,46Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %454Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
58.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
37.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26