Lọc tín hiệu

ILS

TM và Dịch vụ Quốc tế
Containers & Đóng góiUPCOM
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
17.700
−0,56%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+188.3%+1695.7%3 / 3+0.9%+15.56 pp+13.15 pp+12.3%0.0815.9243,0+0,9%8,6+197,9%15.9258.33−72,7%
Điểm1212120121201212
Chú thích định giá:Giá: 17.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.112

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng43,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng43,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,37Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng44,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng62,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng729Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần729Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,93Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %205Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
188%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
116%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26