Lọc tín hiệu
BPC

BPC

Bao bì Bỉm Sơn
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBTGBXHDPCHBDHPBILS
12.000
−0,83%
2026-09-23

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+103.4%+184.8%3 / 3+11.2%+4.05 pp+0.47 pp+2.6%0.3218.4771,2+11,2%0,7+103,4%18.4733.70−45,2%
Điểm121212412801212
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-09-23)EPS (4 quý): 649,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng71,2Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng71,2Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,74Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,29Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.5%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-2,47Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng186Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần186Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q3/26

10.Định giá

Lần · %18,5×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %194Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
103%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
185%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26