Lọc tín hiệu
BXH

BXH

Bao bì Xi măng HP
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGDPCHBDHPBILS
20.000
+0,00%
2026-10-07

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+53.7%+43.3%3 / 3-28.7%-1.46 pp+0.35 pp+2.0%0.0055.3346,0−28,7%0,3+53,7%55.3336.00+53,7%
Điểm88120480124
Chú thích định giá:Giá: 20.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-07)EPS (4 quý): 361,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,29Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1,43Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,76Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng96,6Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần96,6Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,44Q2/26

10.Định giá

Lần · %55,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %97Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
50.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
42.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26