Lọc tín hiệu
BHN

BHN

HABECO
Sản xuất biaHOSE
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHPBQBBSDBSHBSLBSPBSQ
27.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+55.5%+52.0%2 / 3+20.3%+2.09 pp+1.72 pp+12.4%0.0010.612.835+20,3%240+50,9%10.6120.57−48,4%
Điểm8128128801212
Chú thích định giá:Giá: 27.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.555

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.835Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.835Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng222Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng773Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày76.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng581Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.027Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.027Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng38,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %959Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
55.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
52.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26