Lọc tín hiệu

BSP

Bia Sài Gòn - Phú Thọ
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSQ
12.000
+0,84%
2026-09-30

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+130.4%+46.0%2 / 3+14.8%+5.92 pp+4.98 pp+10.7%0.197.65122+14,8%12,1+130,4%7.6520.29−62,3%
Điểm121284121201212
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-09-30)EPS (4 quý): 1.569

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng122Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng122Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng12,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng24,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng44,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng330Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần330Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,65Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %968Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
130%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
33.5%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26