Lọc tín hiệu
BSH

BSH

Bia Sài Gòn - Hà Nội
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSLBSPBSQ
16.500
+1,23%
2026-09-29

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+96.2%+260.4%3 / 3+15.0%+3.91 pp+3.47 pp+14.4%0.006.62158+15,0%13,3+96,2%6.628.12−18,5%
Điểm121212812120128
Chú thích định giá:Giá: 16.500 (giá đóng cửa ngày 2026-09-29)EPS (4 quý): 2.492

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng158Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng158Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng57,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày78.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-8,65Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng397Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần397Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %736Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
96.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
67.1%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26