Lọc tín hiệu
BMF

BMF

VLXD và Chất đốt Đồng Nai
Phân phối xăng dầu & khí đốtUPCOM
Cùng ngành:ASPCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFCHTC
7.500
+4,17%
2026-09-24

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+8.1%+79.0%2 / 3+61.9%+0.00 pp-0.20 pp+12.2%2.204.831.173+61,9%5,0+9,5%4.837.83−38,3%
Điểm012812840-412
Chú thích định giá:Giá: 7.500 (giá đóng cửa ngày 2026-09-24)EPS (4 quý): 1.552

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.173Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.173Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,90Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng33,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng40,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng726Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần726Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,96Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %309Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
79.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26