Lọc tín hiệu
HTC

HTC

Thương mại Hóc Môn
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
29.500
−9,79%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-11.6%-33.5%0 / 3+40.0%-4.18 pp-1.09 pp+8.1%0.3119.81353+40,0%6,6−11,6%19.8110.04+97,4%
Điểm00012040124
Chú thích định giá:Giá: 29.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.489

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng353Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng353Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,56Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng6,50Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng623Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần623Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng173Q2/26

10.Định giá

Lần · %19,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %398Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-11.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-33.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26