Lọc tín hiệu
CCI

CCI

CIDICO
Phân phối xăng dầu & khí đốtHOSE
Cùng ngành:ASPBMFCNGDDGDMSDVCGASGCBHFCHTC
17.000
+5,26%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-52.0%+52.5%1 / 3+28.1%-9.73 pp-10.65 pp+13.9%0.008.46123+28,1%13,1−35,9%8.4614.86−43,1%
Điểm0124120001212
Chú thích định giá:Giá: 17.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.009

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng123Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng123Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng54,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-0,89Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.173Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.173Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng785Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %557Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-51.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
60.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
33.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26