Lọc tín hiệu
CNG

CNG

CNG Việt Nam
Phân phối xăng dầu & khí đốtHOSE
Cùng ngành:ASPBMFCCIDDGDMSDVCGASGCBHFCHTC
19.550
+0,26%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+17.6%+55.4%2 / 3+67.6%-1.66 pp-1.01 pp+12.3%0.118.781.836+67,6%43,7+17,6%8.789.93−11,6%
Điểm012812440128
Chú thích định giá:Giá: 19.550 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.227

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.836Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.836Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng43,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng97,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng20,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.052Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.052Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,78Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.245Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
17.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
55.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26