Lọc tín hiệu
CCC

CCC

Xây Dựng CDC
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
5.500
−4,35%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-18.7%-8.7%1 / 3-7.6%+1.29 pp-0.23 pp+6.5%1.285.66516−7,6%8,8−18,7%5.6611.88−52,4%
Điểm0040840612
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 972,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng516Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng516Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,83Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng50,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-83,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.845Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.845Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng934Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %215Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-18.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-8.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26