Lọc tín hiệu
CDC

CDC

Chương Dương Corp
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
23.900
+5,29%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+107.2%-13.2%1 / 3+93.3%+2.41 pp+2.25 pp+3.7%0.6662.81473+93,3%15,9+483,9%62.8144.68+40,6%
Điểm1204128120124
Chú thích định giá:Giá: 23.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 380,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng473Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng473Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng15,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng38,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-274Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.858Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.858Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng426Q2/26

10.Định giá

Lần · %95,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %151Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
107%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-21.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
100.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26