1.600
+6,67%
2026-10-16
Phân tích cơ bản
48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -34.0% | +225.9% | 1 / 3 | +18.7% | +0.95 pp | -3.53 pp | +1.8% | 0.00 | 13.40 | 6,6 | +18,7% | 0,3 | −34,0% | 13.40 | -1.96 | — |
| Điểm | 0 | 12 | 4 | 8 | 8 | 0 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 1.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 119,4
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng6,61Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng6,61Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,29Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng3,76Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%14.4%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-0.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng5,92Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng232Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần232Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,00Q2/26
10.Định giá
Lần · %13,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %9Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-34.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-36.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26