Lọc tín hiệu
CIG

CIG

Xây dựng COMA 18
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.410
−1,08%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+90.1%-12.0%1 / 3-19.5%-14.94 pp+11.42 pp+29.3%0.052.96198−19,5%39,4+88,9%2.962.94+0,5%
Điểm1204001212128
Chú thích định giá:Giá: 6.410 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.169

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng198Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng198Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng39,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng118Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày16.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-10,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.742Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.742Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng92,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %765Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
90.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-12.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26