Phân tích cơ bản
56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +8.9% | +38.1% | 2 / 3 | -0.9% | +8.36 pp | +0.13 pp | +4.8% | 0.04 | 13.63 | 70,5 | −0,9% | 1,1 | +8,9% | 13.63 | 23.21 | −41,3% |
| Điểm | 0 | 8 | 8 | 0 | 12 | 8 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 12.560 (giá đóng cửa ngày 2026-09-30)EPS (4 quý): 921,3
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng70,5Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng70,5Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1,06Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng4,71Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%27.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày9.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1,41Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng182Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần182Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng6,76Q2/26
10.Định giá
Lần · %13,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %262Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26