Lọc tín hiệu

CKV

CokyVina
Thiết bị viễn thôngHNX
Cùng ngành:ELCKSTPMJPMTSAMSMTVIEVTCVTE
12.560
+0,00%
2026-09-30

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+8.9%+38.1%2 / 3-0.9%+8.36 pp+0.13 pp+4.8%0.0413.6370,5−0,9%1,1+8,9%13.6323.21−41,3%
Điểm088012801212
Chú thích định giá:Giá: 12.560 (giá đóng cửa ngày 2026-09-30)EPS (4 quý): 921,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng70,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng70,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,06Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng4,71Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1,41Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng182Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần182Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,76Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %262Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26