Lọc tín hiệu
SAM

SAM

SAM Holdings
Thiết bị viễn thôngHOSE
Cùng ngành:CKVELCKSTPMJPMTSMTVIEVTCVTE
6.060
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+41.0%+110.0%3 / 3+60.7%-0.79 pp-0.54 pp+2.8%0.4220.752.256+60,7%42,2+24,8%20.7532.53−36,2%
Điểm81212124401212
Chú thích định giá:Giá: 6.060 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 292,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.256Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.256Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng43,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng165Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-571Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.657Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.657Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng397Q2/26

10.Định giá

Lần · %21,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %109Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
41.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
110%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26