Lọc tín hiệu

SMT

SAMETEL
Thiết bị viễn thôngHNX
Cùng ngành:CKVELCKSTPMJPMTSAMVIEVTCVTE
9.900
+5,32%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+82.5%+435.6%2 / 3-74.5%+184.99 pp+42.27 pp+46.4%0.131.511,7−74,5%−1,6+82,5%1.5120.53−92,7%
Điểm1212801212121212
Chú thích định giá:Giá: 9.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.572

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,31Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,31Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-8,79Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng48,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-7.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-91,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng141Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần141Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,08Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1.340Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1536%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26