Lọc tín hiệu
VTE

VTE

VINACAP Kim Long
Thiết bị viễn thôngUPCOM
Cùng ngành:CKVELCKSTPMJPMTSAMSMTVIEVTC
6.000
−20,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+728.4%+233.0%2 / 3+3.8%+2.87 pp+0.66 pp+1.9%0.5629.00165+3,8%1,2+728,4%29.0057.79−49,8%
Điểm1212808801212
Chú thích định giá:Giá: 6.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 206,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng165Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng165Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,25Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng4,15Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-39,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng382Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần382Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng56,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %29,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %80Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
728%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
233%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26