Lọc tín hiệu
VTC

VTC

Viễn thông VTC
Thiết bị viễn thôngHNX
Cùng ngành:CKVELCKSTPMJPMTSAMSMTVIEVTE
9.000
−3,23%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-343.1%-109.2%1 / 3+82.3%-0.35 pp-1.60 pp+0.3%4.35180.39163+82,3%−7,3−183,0%180.3942.89+320,6%
Điểm00412440-44
Chú thích định giá:Giá: 9.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 49,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng163Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng163Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-7,16Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,03Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-135Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng461Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần461Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,01Q2/26

10.Định giá

Lần · %220,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1.580Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-7.7%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26