Lọc tín hiệu

CPA

Cà phê Phước An
Đồ uống & giải khátUPCOM
Cùng ngành:BHGCFVCTPFGLIFSNAFPCFQHWSCDSKH
5.000
−3,85%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-401.3%-73.1%2 / 3+23.9%-16.24 pp-14.61 pp-13.9%1.04—4,5+23,9%−0,5−401,3%—-10.65—
Điểm0081200068
Chú thích định giá:Giá: 5.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): −198,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,43Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,43Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,74Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-6,98Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-6.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng8,40Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng90,7Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần90,7Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,61Q2/26

10.Định giá

Lần · %-25,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-116Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1883%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1883%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26