Lọc tín hiệu
FGL

FGL

Cà Phê Gia Lai
Đồ uống & giải khátUPCOM
Cùng ngành:BHGCFVCPACTPIFSNAFPCFQHWSCDSKH
4.900
−2,00%
2026-09-14

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+155.2%-263.0%2 / 3+982.2%-60.92 pp+1873.07 pp-77.4%1.41—1,9+982,2%1,7+155,2%—-4.98—
Điểm120812012068
Chú thích định giá:Giá: 4.900 (giá đóng cửa ngày 2026-09-14)EPS (4 quý): −483,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,86Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,86Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,69Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-5,40Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-11.1%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng47,8Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng110Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần110Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng63,4Q3/26

10.Định giá

Lần · %-13,3×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %115Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26