Lọc tín hiệu
IFS

IFS

Thực phẩm Quốc tế
Đồ uống & giải khátUPCOM
Cùng ngành:BHGCFVCPACTPFGLNAFPCFQHWSCDSKH
17.800
+1,71%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+61.3%+15.0%2 / 3+19.0%+3.68 pp+2.82 pp+14.3%0.009.12583+19,0%62,6+61,3%9.1210.84−15,9%
Điểm1208812120128
Chú thích định giá:Giá: 17.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.952

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng583Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng583Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng62,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng213Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày48.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng212Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.555Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.555Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %718Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
61.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
15.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26