Lọc tín hiệu
SCD

SCD

Giải khát Chương Dương
Đồ uống & giải khátUPCOM
Cùng ngành:BHGCFVCPACTPFGLIFSNAFPCFQHWSKH
12.700
−14,77%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

96 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+75.8%+63.9%3 / 3+66.2%+13.46 pp+78.55 pp+31.0%-3.75—46,0+66,2%−6,1+75,8%—-1.56—
Điểm12121212121212128
Chú thích định giá:Giá: 12.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −5.964,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-6,15Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-51,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng22,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng595Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần595Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,16Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-723Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26