Lọc tín hiệu
CSM

CSM

Cao su Miền Nam
Lốp xeHOSE
Cùng ngành:DRCSRCVKC
12.050
−2,43%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

43 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+47.6%-80.1%2 / 3+3.8%+1.58 pp+0.59 pp+4.1%1.3622.091.148+3,8%22,9+47,6%22.0925.66−13,9%
Điểm808088068
Chú thích định giá:Giá: 12.050 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 545,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.148Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.148Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng22,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng77,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-40,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.761Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.761Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng32,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %22,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %221Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
47.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-80.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26