Lọc tín hiệu
DRC

DRC

Cao su Đà Nẵng
Lốp xeHOSE
Cùng ngành:CSMSRCVKC
9.340
−5,47%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-1.1%+10.8%1 / 3-14.6%+7.22 pp+0.37 pp+6.5%0.4911.551.176−14,6%31,7−1,1%11.5510.81+6,9%
Điểm00401280128
Chú thích định giá:Giá: 9.340 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 808,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.176Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.176Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng31,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng159Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng355Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.611Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.611Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng72,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %206Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-0.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
10.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26