Lọc tín hiệu
VKC

VKC

VKC Holdings
Lốp xeUPCOM
Cùng ngành:CSMDRCSRC
1.200
−14,29%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+27.0%+18.1%2 / 3-6.6%-66.10 pp+105.88 pp+17.2%-1.14—3,3−6,6%−15,3+23,8%—-0.10—
Điểm40800128128
Chú thích định giá:Giá: 1.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −2.601,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,27Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,27Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-15,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-50,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-9.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 5 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,19Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng230Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần230Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,16Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-757Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26