Lọc tín hiệu
SRC

SRC

Cao su Sao Vàng
Lốp xeHOSE
Cùng ngành:CSMDRCVKC
36.000
+6,35%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-76.0%+33.0%1 / 3-13.1%-0.19 pp-1.56 pp+4.4%0.7840.81326−13,1%1,9−76,0%40.8123.86+71,1%
Điểm0440440124
Chú thích định giá:Giá: 36.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 882,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng326Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng326Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,94Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng32,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-53,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.236Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.236Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng12,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %52,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %53Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-76.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
33.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26