Phân tích cơ bản
81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +569.3% | +242.4% | 2 / 3 | -12.7% | +20.89 pp | +21.79 pp | +17.5% | 0.08 | 1.61 | 36,6 | −12,7% | 6,7 | +550,7% | 1.61 | 47.57 | −96,6% |
| Điểm | 12 | 12 | 8 | 0 | 12 | 12 | 8 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 4.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.668
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng36,6Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng36,6Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng6,69Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng292Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%5.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày23.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-5.010Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.287Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.287Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng58,3Q2/26
10.Định giá
Lần · %2,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %67Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
79.0%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26