Lọc tín hiệu

DAH

Tập đoàn Khách sạn Đông Á
Khách sạnHOSE
Cùng ngành:BCVDHQDLDDTIDXLEINSGHVIRVNG
2.630
−1,13%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+251.5%-256.7%2 / 3-9.6%-33.40 pp+19.01 pp-7.7%0.14—12,3−9,6%1,5+251,5%—11.31—
Điểm120800120128
Chú thích định giá:Giá: 2.630 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −791,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,44Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-66,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-8.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng3,51Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng979Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần979Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,55Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %17Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1083%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26