Phân tích cơ bản
31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -17.2% | -3.5% | 1 / 3 | -25.2% | +0.14 pp | +0.01 pp | +0.1% | 1.23 | 122.19 | 128 | −25,2% | 0,1 | −17,2% | 122.19 | 123.55 | −1,1% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 6 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 1.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 14,7
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng128Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng128Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,08Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng0,25Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%0.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-0.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-2,86Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng351Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần351Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,21Q2/26
10.Định giá
Lần · %122,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %6Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-17.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26