Lọc tín hiệu
SGH

SGH

Khách sạn Sài Gòn
Khách sạnHNX
Cùng ngành:BCVDAHDHQDLDDTIDXLEINVIRVNG
19.600
+9,50%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+34.8%+63.3%3 / 3+2.9%-1.27 pp+6.86 pp+12.0%0.0014.1212,7+2,9%3,7+34,8%14.1231.99−55,9%
Điểm81212041201212
Chú thích định giá:Giá: 19.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.389

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,69Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng21,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%46.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng24,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng183Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần183Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,42Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %298Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
34.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
63.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26