Lọc tín hiệu
EIN

EIN

Đầu tư - TM - DV Điện lực
Khách sạnUPCOM
Cùng ngành:BCVDAHDHQDLDDTIDXLSGHVIRVNG
1.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+57.5%+7.6%2 / 3+7450.2%+125.08 pp+19956.60 pp-31.6%0.78—28,6+7.450,2%−32,3+57,5%—-2.26—
Điểm8081212120128
Chú thích định giá:Giá: 1.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −1.743,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-32,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-77,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-30.6%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng48,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.150Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.150Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng44,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-712Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26