Lọc tín hiệu
DC2

DC2

DIC Số 2
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.100
+0,00%
2026-10-06

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.6%-46.6%1 / 3+32.0%-0.34 pp-0.50 pp+3.5%1.6316.2780,7+32,0%1,5+4,6%16.2712.80+27,1%
Điểm00412440-44
Chú thích định giá:Giá: 6.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-06)EPS (4 quý): 374,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng80,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng80,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,41Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng7,76Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-19,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng393Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần393Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng10,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %17,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %121Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-6.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-50.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
3.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26