Lọc tín hiệu
DC4

DC4

Dicera Holdings
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.070
+1,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+34.7%+18.3%3 / 3+3.4%-0.64 pp+2.95 pp+16.2%0.072.94508+3,4%58,6+38,8%2.944.83−39,1%
Điểm8012041241212
Chú thích định giá:Giá: 6.070 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.064

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng508Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng508Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng58,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng261Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng251Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.202Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.202Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng461Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %543Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
34.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
18.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
3.1%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26