Lọc tín hiệu

DCF

XD và Thiết kế số 1
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
33.000
+9,63%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

43 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-1.7%+1.1%1 / 3+32.2%+0.04 pp-0.36 pp+12.5%1.0122.08599+32,2%23,8+21,2%22.08129.47−82,9%
Điểm00412840612
Chú thích định giá:Giá: 33.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 1.494

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng599Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng599Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng23,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng102Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-438Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.991Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.991Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng217Q2/26

10.Định giá

Lần · %24,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %436Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
6.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
12.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
10.1%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26