Lọc tín hiệu
DHP

DHP

Điện cơ Hải Phòng
Thiết bị điệnHNX
Cùng ngành:AMECJCEMEEMGGEEGEXHPOHTEKIPTBD
11.000
+6,80%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+0.7%+0.1%2 / 3+7.0%-0.70 pp-0.32 pp+7.4%0.008.0890,2+7,0%4,7+0,7%8.088.34−3,1%
Điểm0080440128
Chú thích định giá:Giá: 11.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 1.361

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,71Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng15,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng42,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng244Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần244Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng38,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %496Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
0.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
0.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26