Lọc tín hiệu

HTE

Kinh doanh điện lực TP HCM
Thiết bị điệnUPCOM
Cùng ngành:AMECJCDHPEMEEMGGEEGEXHPOKIPTBD
2.600
−3,70%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+95.5%-270.8%2 / 3-51.3%+0.25 pp+1.15 pp+1.7%0.0515.40118−51,3%−0,1+95,3%15.4023.00−33,0%
Điểm120808801212
Chú thích định giá:Giá: 2.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 168,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng118Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng118Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,15Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng6,38Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng310Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần310Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,74Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-6Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-454%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26