Lọc tín hiệu

DLR

Địa ốc Đà Lạt
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
12.000
+0,00%
2026-08-07

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+88.3%+285.5%3 / 3-11.2%-8.21 pp+42.00 pp+360.3%0.292.073,2−11,2%2,6+88,3%2.072.80−25,9%
Điểm1212120012121212
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-08-07)EPS (4 quý): 5.785

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,22Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,22Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,56Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng26,9Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%63.7%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng20,2Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng72,9Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần72,9Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,23Q3/26

10.Định giá

Lần · %2,1×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %569Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
88.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
88.3%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26