Phân tích cơ bản
52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +52.8% | -5404.6% | 2 / 3 | +68.1% | +7.72 pp | +46.33 pp | -119.8% | 12.69 | — | 2,2 | +68,1% | −0,4 | +52,8% | — | -0.26 | — |
| Điểm | 8 | 0 | 8 | 12 | 12 | 12 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 3.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −5.515,9
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,21Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,21Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-0,40Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-6,62Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%-15.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-9.7%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1,03Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng65,4Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần65,4Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1,18Q2/26
10.Định giá
Lần · %-0,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-333Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-16316%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26