Lọc tín hiệu
EIC

EIC

EVN Quốc Tế
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
19.500
+3,72%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-54.3%+2838.6%2 / 3-66.2%+36.96 pp+1811.32 pp+7.2%0.0022.810,3−66,2%19,2−54,3%22.8113.16+73,3%
Điểm0128012120124
Chú thích định giá:Giá: 19.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 854,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,28Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,28Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng19,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng31,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-5.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-18,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng471Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần471Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,67Q2/26

10.Định giá

Lần · %22,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %522Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-54.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
168%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26