11.500
−0,86%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
Mã này chưa có điểm theo bộ tiêu chí ngân hàng. Ngân hàng được chấm khi có quý BCTC có bảng cân đối; EVF và TIN không nhận tiền gửi khách hàng nên bộ tiêu chí không áp dụng.
Biểu đồ tài chính
1.An toàn vốn & Đệm vốn
tỷ VND · CAR %10.415Q2/26
1.An toàn vốn & Đệm vốn
tỷ VND · CAR %10.415Q2/26
2.Thanh khoản & Lệch kỳ hạn
%162%Q2/26
3.Chất lượng tài sản & Dịch chuyển nợ
tỷ VND · NPL / PCR %122%Q2/26
4.Nợ ẩn & Lãi dự thu
tỷ VND · %
5.Cấu trúc Tài sản & Nguồn vốn
Tỷ đồng91.756Q2/26
6.Biên lãi thuần & NIM điều chỉnh rủi ro
%3.0%Q2/26
7.Cấu trúc thu nhập & Đa dạng hóa
Tỷ đồng2.321Q2/26
8.Hiệu quả vận hành
tỷ VND · CIR %12.9%Q2/26
9.Phân rã lợi nhuận DuPont
%9.8%Q2/26
10.Ma trận định giá & Thu nhập thặng dư
27 ngân hàng được định vị; 6 mã có nhãn. Đường chéo là mốc chuẩn ngành (Ke 0,1%, g 0,1%); đường ngang nét đứt là trung vị P/B điều chỉnh của ngành. Giá trị sổ sách đã trừ phần nợ phân loại chưa trích lập và lãi dự thu quá hạn, sau thuế.
Chi phí vốn chủ sở hữu từng ngân hàng = lãi suất phi rủi ro 0,0% + beta hiệu chỉnh Blume × phần bù rủi ro vốn 0,1%; beta tính từ lợi suất tuần trong 2 năm so với VN-Index. Lãi suất phi rủi ro là giả định cố định, không phải lợi suất quan sát được.
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26