Lọc tín hiệu
EVG

EVG

Tập đoàn Everland
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
3.820
+0,53%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+84.7%+452.1%3 / 3+65.1%+10.01 pp+1.42 pp+4.0%0.508.81323+65,1%22,1+108,3%8.8142.55−79,3%
Điểm1212121212801212
Chú thích định giá:Giá: 3.820 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 433,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng323Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng323Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng18,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng155Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-410Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.418Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.418Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng920Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %81Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
84.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
79.6%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26