Lọc tín hiệu

G36

Tổng Công ty 36
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
9.000
+1,12%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-48.9%-42.6%0 / 3-54.9%+9.26 pp+0.12 pp+1.9%0.8443.24282−54,9%2,9−48,9%43.2438.57+12,1%
Điểm0000128068
Chú thích định giá:Giá: 9.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 208,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng282Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng282Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,89Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng28,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng207Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.894Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.894Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng521Q2/26

10.Định giá

Lần · %43,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %28Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-48.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-30.7%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26