Lọc tín hiệu
GMC

GMC

Garmex Sài Gòn
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
4.300
+7,50%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-213.1%-33.9%2 / 3+7.0%+10.94 pp-2300.05 pp-10.8%0.00—0,6+7,0%−20,7−213,1%—-3.50—
Điểm00801200128
Chú thích định giá:Giá: 4.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): −1.094,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,59Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,59Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-20,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-36,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%92.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-12.4%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-30,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng326Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần326Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,09Q2/26

10.Định giá

Lần · %-4,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-626Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26